giáo khoa

Học thuật
Thân thiện
giáo khoa

Sách giáo khoa được xếp gọn gàng trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn học, môn dạy trong nhà trường: Chỉ một lĩnh vực kiến thức được giảng dạy chính thức trong hệ thống giáo dục.
    • Sách dùng để giảng dạy học tập chính thức trong nhà trường: Thường dùng trong cụm từ "sách giáo khoa".
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc dùng cho việc giảng dạy, học tập chính khóa: Dùng để chỉ những tài liệu, nội dung được biên soạn theo chương trình chuẩn để dạy học trong trường học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa môn học):

    • Chương trình học bao gồm nhiều giáo khoa khác nhau như Toán, Văn, Sử.
    • Giáo viên cần nắm vững nội dung giáo khoa mình phụ trách.
  • Danh từ/Tính từ (nghĩa sách, tài liệu):

    • Học sinh cần mua đầy đủ sách giáo khoa trước khi năm học mới bắt đầu.
    • Bộ nội dung giáo khoa mới sẽ được áp dụng từ năm sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biên soạn giáo khoa": công việc viết biên tập sách, tài liệu dạy học chính thức.
    • Các giáo sư đầu ngành được mời tham gia biên soạn giáo khoa mới.
  • "chương trình giáo khoa": toàn bộ nội dung, kế hoạch giảng dạy chính thức của một môn học hoặc một cấp học.
    • Chương trình giáo khoa tiểu học mới nhiều thay đổi tích cực.
Biến thể từ liên quan
  • Sách giáo khoa (danh từ): sách được biên soạn chính thức theo chương trình của Bộ Giáo dục, dùng cho giáo viên học sinh.
    • Việc sử dụng sách giáo khoa điện tử ngày càng phổ biến.
  • Giáo trình (danh từ): tài liệu giảng dạy cho một môn học, thườngbậc đại học, cao đẳng; có thể rộng hơn hoặc chuyên sâu hơn sách giáo khoa.
    • Giảng viên tự biên soạn giáo trình cho môn học của mình.
Từ đồng nghĩa
  • Môn học (danh từ): lĩnh vực kiến thức được dạy học.
  • Bài khoá (danh từ): bài học chính trong sách giáo khoa (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giáo khoa" hiện nay ít khi được dùng độc lập với nghĩa danh từ chỉ môn học. Cách dùng phổ biến nhất là trong cụm từ "sách giáo khoa".
  • Khi dùng với nghĩa tính từ ( dụ: ), từ này mang tính trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, giáo dục.
giáo khoa

Sách giáo khoa được xếp gọn gàng trên bàn học.

  1. 1. d. Các môn dạytrường học. 2. t. Nói sách soạn để giảng dạycác trường học: Sách giáo khoa toán học.
  2. GiáO Lý d. Điểm coi biểu thị chân lý cơ bản, bất di bất dịch, trong một tôn giáo hay một trường phái triết học.

Từ chứa "giáo khoa"